Blog

Những giới từ đi kèm động từ GO

Dưới đây là tổng hợp một số những giới từ đi kèm động từ GO mọi người nhớ lưu ý nhé.
go_logo

Những giới từ đi kèm động từ “GO

1. To go about = to arrange: sắp xếp, dàn xếp
2. To go by = to judge according to: đánh giá trên cơ sở….
3. To go for ( a walk, a ride…) đi dạo, đi vòng vòng bằng xe máy
4. To go for = to attack: tấn công
5. To go in for = to be fond of: thích thú với ….
6. To go into = to examine: kiểm tra, xem xét
7. To go off = to become bad, to sound: bị hư, ôi thiu (thức ăn), rung (chuông)
8. To go on = to continue: tiếp tục
9. To go over = to start again: làm lại
10. To go with = to get harmonized with: hòa hợp với
11. To go out = to be extinguished: tiêu tan, tắt

Xem thêm từ vựng tiếng anh các chủ đề khác nhau tại: sachenglishgrammarinuse.wordpress.com/

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s